Hộ chiếu Ukraina
Hộ chiếu Ukraina đứng hạng #25 thế giới — thuộc nửa trên bảng xếp hạng, với 89 nước miễn visa. Cộng thêm 36 nơi cấp visa tại cửa khẩu và 40 nơi chấp nhận eVisa/eTA, người mang hộ chiếu Ukraina có thể lên đường tương đối dễ dàng tới 165/198 điểm đến. Điểm tự do đi lại hiện tại: 131.
Ở khu vực châu Âu, con số 89 điểm đến miễn visa cho thấy lợi thế rõ rệt khi di chuyển quốc tế — phần lớn hành trình không cần chuẩn bị hồ sơ visa trước. 33 điểm đến còn lại yêu cầu visa truyền thống — hãy kiểm tra bản đồ và danh sách bên dưới trước khi đặt vé.
- Điểm tự do đi lại
- 131
- Miễn visa
- 89
- Visa tại cửa khẩu
- 36
- eVisa / eTA
- 40
- Cần visa
- 33
- Xếp hạng thế giới
- #25 / 199
Người mang hộ chiếu Ukraina đi đâu dễ nhất?
Màu trên bản đồ theo 4 nhóm visa. Bấm từng nước để xem dashboard riêng.
Danh sách điểm đến
- Ả Rập Xê Út · 90 ngày
- Afghanistan
- Ai Cập · 30 ngày
- Albania · 90 ngày
- Algeria
- Andorra · 90 ngày
- Angola
- Anh Quốc
- Antigua và Barbuda · 180 ngày
- Áo · 90 ngày
- Argentina · 90 ngày
- Armenia · 180 ngày
- Azerbaijan · 90 ngày
- Ấn Độ · 30 ngày
- Ba Lan · 90 ngày
- Bahamas
- Bahrain · 30 ngày
- Bangladesh · 30 ngày
- Barbados · 28 ngày
- Bắc Macedonia · 90 ngày
- Belarus
- Belize
- Benin
- Bhutan
- Bỉ · 90 ngày
- Bolivia
- Bosnia và Herzegovina · 30 ngày
- Botswana
- Bồ Đào Nha · 90 ngày
- Bờ Biển Ngà · 90 ngày
- Brazil · 90 ngày
- Brunei · 30 ngày
- Bulgaria · 90 ngày
- Burkina Faso
- Burundi · 30 ngày
- Cabo Verde
- Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · 30 ngày
- Cameroon
- Campuchia · 30 ngày
- Canada
- Chile · 90 ngày
- Colombia · 90 ngày
- Comoros · 45 ngày
- Costa Rica · 180 ngày
- Cộng hòa Congo
- Cộng hòa Dân chủ Congo · 7 ngày
- Cộng hòa Dominica · 30 ngày
- Cộng hòa Trung Phi
- Croatia · 90 ngày
- Cuba · 90 ngày
- Djibouti · 90 ngày
- Dominica · 90 ngày
- Đài Loan
- Đan Mạch · 90 ngày
- Đông Timor · 30 ngày
- Đức · 90 ngày
- Ecuador · 90 ngày
- El Salvador · 180 ngày
- Eritrea
- Estonia · 90 ngày
- Eswatini · 30 ngày
- Ethiopia · 90 ngày
- Fiji · 120 ngày
- Gabon · 90 ngày
- Gambia
- Ghana
- Grenada · 90 ngày
- Gruzia · 360 ngày
- Guatemala · 90 ngày
- Guinea · 90 ngày
- Guinea Xích Đạo
- Guinea-Bissau · 90 ngày
- Guyana
- Hà Lan · 90 ngày
- Haiti · 90 ngày
- Hàn Quốc
- Hoa Kỳ
- Honduras · 90 ngày
- Hồng Kông · 14 ngày
- Hungary · 90 ngày
- Hy Lạp · 90 ngày
- Iceland · 90 ngày
- Indonesia · 30 ngày
- Iran · 30 ngày
- Iraq
- Ireland · 90 ngày
- Israel · 90 ngày
- Jamaica · 30 ngày
- Jordan · 30 ngày
- Kazakhstan · 90 ngày
- Kenya · 90 ngày
- Kiribati · 90 ngày
- Kosovo · 90 ngày
- Kuwait · 90 ngày
- Kyrgyzstan · 90 ngày
- Lào · 30 ngày
- Latvia · 90 ngày
- Lesotho
- Liban · 30 ngày
- Liberia
- Libya
- Liechtenstein · 90 ngày
- Litva · 90 ngày
- Luxembourg · 90 ngày
- Ma Cao · 30 ngày
- Madagascar · 90 ngày
- Malawi
- Malaysia · 30 ngày
- Maldives · 30 ngày
- Mali
- Malta · 90 ngày
- Maroc
- Mauritania · 90 ngày
- Mauritius · 90 ngày
- Mexico · 180 ngày
- Micronesia · 30 ngày
- Moldova · 90 ngày
- Monaco · 90 ngày
- Montenegro · 90 ngày
- Mozambique · 30 ngày
- Mông Cổ
- Myanmar
- Na Uy · 90 ngày
- Nam Phi
- Nam Sudan · 90 ngày
- Namibia · 90 ngày
- Nauru
- Nepal · 150 ngày
- New Zealand
- Nga · 90 ngày
- Nhật Bản
- Nicaragua · 90 ngày
- Niger
- Nigeria · 90 ngày
- Oman · 30 ngày
- Pakistan · 30 ngày
- Palau · 30 ngày
- Palestine
- Panama · 90 ngày
- Papua New Guinea
- Paraguay · 90 ngày
- Peru · 180 ngày
- Pháp · 90 ngày
- Phần Lan · 90 ngày
- Philippines
- Qatar · 30 ngày
- Quần đảo Marshall · 90 ngày
- Quần đảo Solomon
- Romania · 90 ngày
- Rwanda · 30 ngày
- Saint Kitts và Nevis · 90 ngày
- Saint Lucia
- Saint Vincent và Grenadines · 90 ngày
- Samoa · 90 ngày
- San Marino · 90 ngày
- São Tomé và Príncipe
- Séc · 90 ngày
- Senegal · 30 ngày
- Serbia · 90 ngày
- Seychelles · 90 ngày
- Sierra Leone · 30 ngày
- Singapore
- Síp · 90 ngày
- Slovakia · 90 ngày
- Slovenia · 90 ngày
- Somalia
- Sri Lanka · 30 ngày
- Sudan
- Suriname · 90 ngày
- Syria
- Tajikistan · 90 ngày
- Tanzania
- Tây Ban Nha · 90 ngày
- Tchad
- Thái Lan · 60 ngày
- Thổ Nhĩ Kỳ · 90 ngày
- Thụy Điển · 90 ngày
- Thụy Sĩ · 90 ngày
- Togo · 15 ngày
- Tonga · 31 ngày
- Triều Tiên
- Trinidad và Tobago
- Trung Quốc
- Tunisia
- Turkmenistan
- Tuvalu · 30 ngày
- Úc
- Uganda
- Uruguay · 90 ngày
- Uzbekistan
- Vanuatu · 120 ngày
- Vatican · 90 ngày
- Venezuela
- Việt Nam · 90 ngày
- Ý · 90 ngày
- Yemen
- Zambia · 90 ngày
- Zimbabwe · 90 ngày
So sánh 2 hộ chiếu
Góc người Việt
Người Việt cần xin visa Ukraina trước chuyến đi - hồ sơ cần ảnh visa đúng kích thước quy định.
Chuẩn bị đi Ukraina? Kiểm tra kích thước ảnh thẻ 34 quốc gia để chụp đúng chuẩn ngay từ đầu.
3 chi nhánh: Hà Nội · TP.HCM Q.10 · TP.HCM Q.3
FAQ hộ chiếu Ukraina
Hộ chiếu Ukraina mạnh thứ mấy thế giới 2026?
Hộ chiếu Ukraina đi được bao nhiêu nước không cần visa?
Người Việt đến Ukraina có cần visa không?
Đến Ukraina cần chuẩn bị ảnh thẻ như thế nào?
Số liệu hộ chiếu Ukraina cập nhật khi nào?
Nguồn: dữ liệu mở (MIT), Gạo Nâu tổng hợp & Việt hóa · Cập nhật 2026-07-03