Hộ chiếu Trinidad và Tobago
Hộ chiếu Trinidad và Tobago đứng hạng #28 thế giới — thuộc nửa trên bảng xếp hạng, với 97 nước miễn visa. Cộng thêm 25 nơi cấp visa tại cửa khẩu và 46 nơi chấp nhận eVisa/eTA, người mang hộ chiếu Trinidad và Tobago có thể lên đường tương đối dễ dàng tới 168/198 điểm đến. Điểm tự do đi lại hiện tại: 127.
Ở khu vực Bắc Mỹ, con số 97 điểm đến miễn visa cho thấy lợi thế rõ rệt khi di chuyển quốc tế — phần lớn hành trình không cần chuẩn bị hồ sơ visa trước. 30 điểm đến còn lại yêu cầu visa truyền thống — hãy kiểm tra bản đồ và danh sách bên dưới trước khi đặt vé.
- Điểm tự do đi lại
- 127
- Miễn visa
- 97
- Visa tại cửa khẩu
- 25
- eVisa / eTA
- 46
- Cần visa
- 30
- Xếp hạng thế giới
- #28 / 199
Người mang hộ chiếu Trinidad và Tobago đi đâu dễ nhất?
Màu trên bản đồ theo 4 nhóm visa. Bấm từng nước để xem dashboard riêng.
Danh sách điểm đến
- Ả Rập Xê Út
- Afghanistan
- Ai Cập · 30 ngày
- Albania · 90 ngày
- Algeria
- Andorra · 90 ngày
- Angola · 30 ngày
- Anh Quốc
- Antigua và Barbuda · 180 ngày
- Áo · 90 ngày
- Argentina · 90 ngày
- Armenia · 120 ngày
- Azerbaijan · 30 ngày
- Ấn Độ · 30 ngày
- Ba Lan · 90 ngày
- Bahamas · 90 ngày
- Bahrain
- Bangladesh · 30 ngày
- Barbados · 180 ngày
- Bắc Macedonia
- Belarus
- Belize
- Benin
- Bhutan
- Bỉ · 90 ngày
- Bolivia
- Bosnia và Herzegovina · 90 ngày
- Botswana · 90 ngày
- Bồ Đào Nha · 90 ngày
- Bờ Biển Ngà · 90 ngày
- Brazil · 90 ngày
- Brunei
- Bulgaria · 90 ngày
- Burkina Faso
- Burundi · 30 ngày
- Cabo Verde
- Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
- Cameroon
- Campuchia · 30 ngày
- Canada
- Chile · 90 ngày
- Colombia · 90 ngày
- Comoros · 45 ngày
- Costa Rica · 180 ngày
- Cộng hòa Congo
- Cộng hòa Dân chủ Congo · 7 ngày
- Cộng hòa Dominica · 30 ngày
- Cộng hòa Trung Phi
- Croatia · 90 ngày
- Cuba · 90 ngày
- Djibouti · 90 ngày
- Dominica · 180 ngày
- Đài Loan
- Đan Mạch · 90 ngày
- Đông Timor · 30 ngày
- Đức · 90 ngày
- Ecuador · 90 ngày
- El Salvador · 180 ngày
- Eritrea
- Estonia · 90 ngày
- Eswatini · 30 ngày
- Ethiopia · 90 ngày
- Fiji · 120 ngày
- Gabon · 90 ngày
- Gambia · 90 ngày
- Ghana · 60 ngày
- Grenada · 90 ngày
- Gruzia
- Guatemala · 90 ngày
- Guinea · 90 ngày
- Guinea Xích Đạo
- Guinea-Bissau · 90 ngày
- Guyana · 180 ngày
- Hà Lan · 90 ngày
- Haiti · 90 ngày
- Hàn Quốc · 90 ngày
- Hoa Kỳ
- Honduras · 90 ngày
- Hồng Kông · 90 ngày
- Hungary · 90 ngày
- Hy Lạp · 90 ngày
- Iceland · 90 ngày
- Indonesia
- Iran · 30 ngày
- Iraq
- Ireland
- Israel · 90 ngày
- Jamaica
- Jordan · 30 ngày
- Kazakhstan
- Kenya · 90 ngày
- Kiribati · 90 ngày
- Kosovo · 90 ngày
- Kuwait
- Kyrgyzstan
- Lào · 30 ngày
- Latvia · 90 ngày
- Lesotho · 90 ngày
- Liban
- Liberia
- Libya
- Liechtenstein · 90 ngày
- Litva · 90 ngày
- Luxembourg · 90 ngày
- Ma Cao · 30 ngày
- Madagascar · 90 ngày
- Malawi · 90 ngày
- Malaysia · 30 ngày
- Maldives · 30 ngày
- Mali
- Malta · 90 ngày
- Maroc
- Mauritania · 90 ngày
- Mauritius · 90 ngày
- Mexico · 180 ngày
- Micronesia · 30 ngày
- Moldova · 90 ngày
- Monaco · 90 ngày
- Montenegro · 90 ngày
- Mozambique · 30 ngày
- Mông Cổ
- Myanmar
- Na Uy · 90 ngày
- Nam Phi · 90 ngày
- Nam Sudan · 90 ngày
- Namibia · 90 ngày
- Nauru
- Nepal · 150 ngày
- New Zealand
- Nga · 30 ngày
- Nhật Bản
- Nicaragua · 90 ngày
- Niger
- Nigeria · 90 ngày
- Oman
- Pakistan
- Palau · 30 ngày
- Palestine
- Panama · 90 ngày
- Papua New Guinea · 30 ngày
- Paraguay · 90 ngày
- Peru · 180 ngày
- Pháp · 90 ngày
- Phần Lan · 90 ngày
- Philippines · 30 ngày
- Qatar
- Quần đảo Marshall
- Quần đảo Solomon · 45 ngày
- Romania · 90 ngày
- Rwanda · 30 ngày
- Saint Kitts và Nevis · 180 ngày
- Saint Lucia · 42 ngày
- Saint Vincent và Grenadines · 180 ngày
- Samoa · 90 ngày
- San Marino · 90 ngày
- São Tomé và Príncipe
- Séc · 90 ngày
- Senegal · 30 ngày
- Serbia · 90 ngày
- Seychelles · 90 ngày
- Sierra Leone · 30 ngày
- Singapore · 30 ngày
- Síp · 90 ngày
- Slovakia · 90 ngày
- Slovenia · 90 ngày
- Somalia
- Sri Lanka · 30 ngày
- Sudan
- Suriname · 180 ngày
- Syria
- Tajikistan
- Tanzania · 90 ngày
- Tây Ban Nha · 90 ngày
- Tchad
- Thái Lan · 60 ngày
- Thổ Nhĩ Kỳ · 90 ngày
- Thụy Điển · 90 ngày
- Thụy Sĩ · 90 ngày
- Togo · 15 ngày
- Tonga
- Triều Tiên
- Trung Quốc
- Tunisia
- Turkmenistan
- Tuvalu · 30 ngày
- Úc
- Uganda · 90 ngày
- Ukraina
- Uruguay · 90 ngày
- Uzbekistan · 30 ngày
- Vanuatu · 120 ngày
- Vatican · 90 ngày
- Venezuela · 90 ngày
- Việt Nam · 90 ngày
- Ý · 90 ngày
- Yemen
- Zambia · 90 ngày
- Zimbabwe · 90 ngày
So sánh 2 hộ chiếu
Góc người Việt
Người Việt cần xin visa Trinidad và Tobago trước chuyến đi - hồ sơ cần ảnh visa đúng kích thước quy định.
Chuẩn bị đi Trinidad và Tobago? Kiểm tra kích thước ảnh thẻ 34 quốc gia để chụp đúng chuẩn ngay từ đầu.
3 chi nhánh: Hà Nội · TP.HCM Q.10 · TP.HCM Q.3
FAQ hộ chiếu Trinidad và Tobago
Hộ chiếu Trinidad và Tobago mạnh thứ mấy thế giới 2026?
Hộ chiếu Trinidad và Tobago đi được bao nhiêu nước không cần visa?
Người Việt đến Trinidad và Tobago có cần visa không?
Đến Trinidad và Tobago cần chuẩn bị ảnh thẻ như thế nào?
Số liệu hộ chiếu Trinidad và Tobago cập nhật khi nào?
Nguồn: dữ liệu mở (MIT), Gạo Nâu tổng hợp & Việt hóa · Cập nhật 2026-07-03