Hộ chiếu Burundi
Hộ chiếu Burundi nằm ở nhóm cuối bảng xếp hạng toàn cầu (hạng #82), chỉ có 18 điểm đến miễn visa hoàn toàn. Cộng thêm 27 nơi cấp visa tại cửa khẩu và 51 nơi chấp nhận eVisa/eTA, người mang hộ chiếu Burundi có thể lên đường tương đối dễ dàng tới 96/198 điểm đến. Điểm tự do đi lại hiện tại: 47.
Ở khu vực châu Phi, con số 18 điểm đến miễn visa cho thấy việc lên kế hoạch sớm và chuẩn bị hồ sơ visa vẫn là bước bắt buộc cho đa số hành trình quốc tế. 102 điểm đến còn lại yêu cầu visa truyền thống — hãy kiểm tra bản đồ và danh sách bên dưới trước khi đặt vé.
Nguồn ảnh hộ chiếu thật: Chetoc (CC BY-SA 4.0) .
- Điểm tự do đi lại
- 47
- Miễn visa
- 18
- Visa tại cửa khẩu
- 27
- eVisa / eTA
- 51
- Cần visa
- 102
- Xếp hạng thế giới
- #82 / 199
Người mang hộ chiếu Burundi đi đâu dễ nhất?
Màu trên bản đồ theo 4 nhóm visa. Bấm từng nước để xem dashboard riêng.
Danh sách điểm đến
- Ả Rập Xê Út
- Afghanistan
- Ai Cập
- Albania
- Algeria
- Andorra
- Angola
- Anh Quốc
- Antigua và Barbuda
- Áo
- Argentina
- Armenia
- Azerbaijan
- Ấn Độ · 30 ngày
- Ba Lan
- Bahamas
- Bahrain
- Bangladesh · 30 ngày
- Barbados · 90 ngày
- Bắc Macedonia
- Belarus
- Belize
- Benin · 90 ngày
- Bhutan
- Bỉ
- Bolivia
- Bosnia và Herzegovina
- Botswana
- Bồ Đào Nha
- Bờ Biển Ngà · 90 ngày
- Brazil
- Brunei
- Bulgaria
- Burkina Faso
- Cabo Verde
- Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
- Cameroon
- Campuchia · 30 ngày
- Canada
- Chile
- Colombia
- Comoros · 45 ngày
- Costa Rica
- Cộng hòa Congo
- Cộng hòa Dân chủ Congo
- Cộng hòa Dominica
- Cộng hòa Trung Phi · 90 ngày
- Croatia
- Cuba · 90 ngày
- Djibouti · 90 ngày
- Dominica · 21 ngày
- Đài Loan
- Đan Mạch
- Đông Timor · 30 ngày
- Đức
- Ecuador · 90 ngày
- El Salvador
- Eritrea
- Estonia
- Eswatini
- Ethiopia · 90 ngày
- Fiji
- Gabon · 90 ngày
- Gambia · 90 ngày
- Ghana · 30 ngày
- Grenada
- Gruzia
- Guatemala
- Guinea · 90 ngày
- Guinea Xích Đạo
- Guinea-Bissau · 90 ngày
- Guyana
- Hà Lan
- Haiti · 90 ngày
- Hàn Quốc
- Hoa Kỳ
- Honduras
- Hồng Kông
- Hungary
- Hy Lạp
- Iceland
- Indonesia
- Iran · 30 ngày
- Iraq
- Ireland
- Israel
- Jamaica
- Jordan
- Kazakhstan
- Kenya · 180 ngày
- Kiribati
- Kosovo
- Kuwait
- Kyrgyzstan
- Lào
- Latvia
- Lesotho
- Liban
- Liberia
- Libya
- Liechtenstein
- Litva
- Luxembourg
- Ma Cao · 30 ngày
- Madagascar
- Malawi
- Malaysia · 14 ngày
- Maldives · 30 ngày
- Mali
- Malta
- Maroc
- Mauritania · 90 ngày
- Mauritius · 90 ngày
- Mexico
- Micronesia · 30 ngày
- Moldova
- Monaco
- Montenegro
- Mozambique · 30 ngày
- Mông Cổ
- Myanmar
- Na Uy
- Nam Phi
- Nam Sudan · 90 ngày
- Namibia · 90 ngày
- Nauru
- Nepal · 150 ngày
- New Zealand
- Nga
- Nhật Bản
- Nicaragua · 30 ngày
- Niger
- Nigeria · 90 ngày
- Oman
- Pakistan
- Palau · 30 ngày
- Palestine
- Panama
- Papua New Guinea
- Paraguay
- Peru
- Pháp
- Phần Lan
- Philippines · 30 ngày
- Qatar
- Quần đảo Marshall
- Quần đảo Solomon
- Romania
- Rwanda · 180 ngày
- Saint Kitts và Nevis
- Saint Lucia · 42 ngày
- Saint Vincent và Grenadines · 90 ngày
- Samoa · 90 ngày
- San Marino
- São Tomé và Príncipe
- Séc
- Senegal · 30 ngày
- Serbia
- Seychelles · 90 ngày
- Sierra Leone · 30 ngày
- Singapore · 30 ngày
- Síp
- Slovakia
- Slovenia
- Somalia · 30 ngày
- Sri Lanka · 30 ngày
- Sudan
- Suriname · 90 ngày
- Syria
- Tajikistan
- Tanzania · 90 ngày
- Tây Ban Nha
- Tchad
- Thái Lan
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Thụy Điển
- Thụy Sĩ
- Togo · 15 ngày
- Tonga
- Triều Tiên
- Trinidad và Tobago
- Trung Quốc
- Tunisia
- Turkmenistan
- Tuvalu · 30 ngày
- Úc
- Uganda · 90 ngày
- Ukraina
- Uruguay
- Uzbekistan
- Vanuatu
- Vatican
- Venezuela
- Việt Nam · 90 ngày
- Ý
- Yemen
- Zambia · 90 ngày
- Zimbabwe · 90 ngày
So sánh 2 hộ chiếu
Góc người Việt
Người Việt được cấp visa tại cửa khẩu Burundi - nhớ mang ảnh thẻ đúng chuẩn.
Chuẩn bị đi Burundi? Kiểm tra kích thước ảnh thẻ 34 quốc gia để chụp đúng chuẩn ngay từ đầu.
3 chi nhánh: Hà Nội · TP.HCM Q.10 · TP.HCM Q.3
FAQ hộ chiếu Burundi
Hộ chiếu Burundi mạnh thứ mấy thế giới 2026?
Hộ chiếu Burundi đi được bao nhiêu nước không cần visa?
Người Việt đến Burundi có cần visa không?
Đến Burundi cần chuẩn bị ảnh thẻ như thế nào?
Số liệu hộ chiếu Burundi cập nhật khi nào?
Nguồn: dữ liệu mở (MIT), Gạo Nâu tổng hợp & Việt hóa · Cập nhật 2026-07-03