Từ điển Cẩm nang
Giải thích thuật ngữ công việc, lương và văn phòng
Mỗi thuật ngữ có định nghĩa ngắn, ví dụ thực tế và các từ dễ nhầm để người không rành HR/lương/thuế vẫn đọc được.
Lương, thuế, BHXH
22 thuật ngữLương gross
Tổng lương trước khi trừ bảo hiểm, thuế và các khoản khấu trừ bắt buộc.
Lương net
Số tiền người lao động thực nhận sau khi đã trừ các khoản bắt buộc.
Lương cơ bản
Khoản lương nền được ghi trong hợp đồng hoặc chính sách lương, chưa chắc bằng gross.
Lương đóng BHXH
Mức lương dùng làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội, có thể khác lương gross hoặc net.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Phụ cấp
Khoản trả thêm ngoài lương chính, có thể cố định hoặc theo điều kiện.
Bonus
Khoản thưởng theo kết quả, chính sách hoặc thời điểm chi trả.
Lương tháng 13
Khoản chi thêm thường theo quy chế công ty, không mặc định giống nhau ở mọi nơi.
Thuế TNCN
Thuế thu nhập cá nhân, khoản thuế người có thu nhập phải nộp khi đủ điều kiện.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Thu nhập chịu thuế
Phần thu nhập thuộc diện tính thuế trước khi trừ các khoản giảm trừ.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Thu nhập tính thuế
Phần thu nhập còn lại sau khi trừ các khoản được giảm trừ để áp biểu thuế.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Giảm trừ gia cảnh
Khoản được trừ khi tính thuế TNCN cho bản thân và người phụ thuộc đủ điều kiện.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Người phụ thuộc
Người đủ điều kiện để được tính giảm trừ khi xác định thuế TNCN.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Khấu trừ thuế
Việc tổ chức trả thu nhập giữ lại một phần thuế trước khi trả tiền cho người lao động.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Quyết toán thuế
Bước tổng hợp thu nhập và thuế trong năm để xác định số thuế cuối cùng.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Hoàn thuế
Trường hợp số thuế đã nộp/khấu trừ lớn hơn số thuế cuối cùng phải nộp.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
BHXH
Bảo hiểm xã hội, nhóm chế độ như ốm đau, thai sản, hưu trí, tử tuất nếu đủ điều kiện.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
BHYT
Bảo hiểm y tế, dùng để thanh toán một phần chi phí khám chữa bệnh theo điều kiện.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
BHTN
Bảo hiểm thất nghiệp, liên quan tới trợ cấp thất nghiệp khi nghỉ việc đủ điều kiện.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Trần đóng bảo hiểm
Mức tối đa dùng làm căn cứ đóng một số loại bảo hiểm.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Lương tối thiểu vùng
Mức lương tối thiểu áp dụng theo nhóm địa bàn làm việc.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Prorate lương
Cách tính lương theo tỷ lệ ngày công thực tế khi làm không đủ tháng.
Payroll
Quy trình tính và chi trả lương, thuế, bảo hiểm cho nhân sự.
Hợp đồng
13 thuật ngữOffer letter
Thư mời nhận việc, thường ghi vị trí, lương, ngày bắt đầu và điều kiện chính.
Hợp đồng lao động
Văn bản thỏa thuận việc làm, lương, quyền và nghĩa vụ giữa người lao động và doanh nghiệp.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Hợp đồng thử việc
Thỏa thuận cho giai đoạn thử việc trước khi vào hợp đồng chính thức.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Probation
Giai đoạn thử việc để hai bên đánh giá mức phù hợp trước khi chính thức.
Notice period
Thời gian cần báo trước khi nghỉ việc hoặc chấm dứt hợp đồng.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Termination
Việc chấm dứt hợp đồng lao động từ một bên hoặc theo thỏa thuận.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Resignation
Việc người lao động chủ động xin nghỉ việc.
Layoff
Việc cắt giảm nhân sự, thường do lý do kinh tế hoặc tái cơ cấu.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Severance pay
Trợ cấp thôi việc trong một số trường hợp chấm dứt hợp đồng.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Redundancy pay
Trợ cấp mất việc, thường khác trợ cấp thôi việc về điều kiện và mức tối thiểu.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
NDA
Thỏa thuận bảo mật thông tin.
Non-compete
Điều khoản hạn chế cạnh tranh sau khi nghỉ việc, cần đọc kỹ phạm vi và thời hạn.
Bàn giao công việc
Quá trình chuyển lại tài liệu, quyền truy cập và trạng thái công việc trước khi nghỉ.
Chức danh, cấp bậc
12 thuật ngữIntern
Thực tập sinh, thường học việc và hỗ trợ công việc dưới hướng dẫn sát.
Fresher
Người mới bắt đầu nghề, có thể đã học nền tảng nhưng ít kinh nghiệm thực chiến.
Junior
Nhân sự ít kinh nghiệm, xử lý việc có phạm vi rõ và cần hướng dẫn.
Middle
Nhân sự đã có kinh nghiệm đủ để tự xử lý phần lớn công việc quen thuộc.
Senior
Nhân sự có kinh nghiệm, tự xử lý việc phức tạp và hướng dẫn người khác.
Lead
Người dẫn dắt chuyên môn hoặc nhóm nhỏ, thường chịu trách nhiệm chất lượng đầu ra.
Supervisor
Cấp giám sát trực tiếp một nhóm hoặc một ca/khu vực công việc.
Manager
Quản lý chịu trách nhiệm mục tiêu, con người, ngân sách hoặc vận hành của một nhóm.
Director
Cấp quản lý cao hơn manager, phụ trách một mảng hoặc nhiều nhóm.
C-level
Nhóm lãnh đạo cấp cao như CEO, CFO, COO, CTO.
Individual Contributor
Nhân sự đóng góp chuyên môn nhưng không nhất thiết quản lý người.
Specialist
Người chuyên sâu một mảng cụ thể.
Văn phòng, HR
12 thuật ngữHR
Bộ phận nhân sự, phụ trách tuyển dụng, chính sách, hồ sơ và trải nghiệm nhân viên.
HRBP
Nhân sự đóng vai trò đối tác với các phòng ban để giải quyết bài toán con người.
Talent Acquisition
Mảng tuyển dụng, tìm kiếm và đưa ứng viên qua các vòng phỏng vấn.
C&B
Compensation & Benefits, mảng lương thưởng và phúc lợi.
Onboarding
Quy trình đón nhân sự mới vào công ty.
Offboarding
Quy trình kết thúc làm việc khi nhân sự rời công ty.
KPI
Chỉ số đo hiệu quả công việc, thường gắn với mục tiêu định lượng.
OKR
Objectives and Key Results, hệ mục tiêu và kết quả then chốt.
Performance review
Kỳ đánh giá hiệu suất làm việc.
JD
Job Description, bản mô tả công việc của vị trí.
SOP
Standard Operating Procedure, quy trình thao tác chuẩn.
Timesheet
Bảng ghi nhận thời gian làm việc hoặc ca làm.
Nghỉ phép, phúc lợi
12 thuật ngữAnnual leave
Nghỉ phép năm có hưởng lương theo thời gian làm việc và điều kiện.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Sick leave
Nghỉ ốm, có thể là nghỉ nội bộ hoặc chế độ BHXH tùy hồ sơ.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Unpaid leave
Nghỉ không lương.
Paid leave
Nghỉ có hưởng lương.
Maternity leave
Nghỉ thai sản.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Paternity leave
Nghỉ của cha/chồng khi vợ sinh con nếu đủ điều kiện.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Public holiday
Ngày nghỉ lễ theo quy định.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Compensatory leave
Nghỉ bù cho ngày nghỉ/lễ rơi vào tình huống được bù.
Có phần cần đối chiếu nguồn luật khi dùng để tính tiền
Benefit
Quyền lợi ngoài lương, có thể là bảo hiểm bổ sung, phụ cấp hoặc ngày nghỉ thêm.
Welfare
Phúc lợi chăm sóc đời sống nhân viên.
Meal allowance
Phụ cấp ăn uống.
Transportation allowance
Phụ cấp đi lại.
Tuyển dụng
14 thuật ngữCV
Bản tóm tắt kinh nghiệm, kỹ năng, học vấn và thông tin ứng tuyển.
Resume
Bản tóm tắt hồ sơ nghề nghiệp, thường gần nghĩa với CV trong tuyển dụng phổ thông.
Portfolio
Bộ hồ sơ sản phẩm/case study thể hiện năng lực thực tế.
Cover letter
Thư giới thiệu ngắn gửi kèm hồ sơ ứng tuyển.
Reference check
Bước kiểm tra người tham chiếu về kinh nghiệm hoặc thái độ làm việc.
Background check
Bước kiểm tra thông tin nền như kinh nghiệm, học vấn hoặc hồ sơ liên quan.
Screening
Sàng lọc ban đầu để chọn ứng viên phù hợp trước phỏng vấn.
Shortlist
Danh sách ứng viên được chọn vào vòng tiếp theo.
Technical interview
Vòng phỏng vấn kiểm tra năng lực chuyên môn.
Culture fit
Mức độ phù hợp với cách làm việc, giá trị và nhịp vận hành của công ty.
Salary negotiation
Quá trình thương lượng lương và quyền lợi trước khi nhận việc.
Expected salary
Mức lương mong muốn của ứng viên.
Current salary
Mức lương hiện tại hoặc gần nhất của ứng viên.
Start date
Ngày có thể bắt đầu công việc mới.
Số liệu bám theo văn bản đang hiệu lực, có ghi nguồn ở từng trang · Thông tin tham khảo, không thay thế tư vấn pháp lý.